Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiào教
xun训

Nghĩa tiếng Việt

bài học, kinh nghiệm; dạy dỗ

Âm Hán Việt

giáo huấn

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ trong cụm từ rút ra bài học hoặc làm động từ mang nghĩa dạy dỗ, trách mắng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáo huấn

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 训huấndạy dỗ, răn bảo

Tầng từ vựng

Danh từ: bài học rút ra. Động từ: phạt, dạy dỗ ai đó.

Câu ví dụ

  • 这是一个教训zhè shì yīgè jiàoxun thanh 4

    Đây là một bài học

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4失shī thanh 1败bài thanh 4给gěi thanh 3了le thanh 5我wǒ thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4教jiào thanh 4训xun thanh 5。

    Lần thất bại này đã cho tôi một bài học.

Kết hợp thường gặp

  • 吸xī thanh 1取qǔ thanh 3教jiào thanh 4训xun thanh 5

    rút ra bài học

  • 教jiào thanh 4训xun thanh 5某mǒu thanh 3人rén thanh 2

    dạy cho ai một bài học

  • 深shēn thanh 1刻kè thanh 4教jiào thanh 4训xun thanh 5

    bài học sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.