Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shù数
zì字

Nghĩa tiếng Việt

chữ số

Âm Hán Việt

số tự

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các ký hiệu số hoặc làm định ngữ trong các cụm từ liên quan đến công nghệ số

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

số tự

Từng chữ

  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)
  • 字tựchữ, chữ viết; tên chữ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3写xiě thanh 3下xià thanh 4数shù thanh 4字zì thanh 4

    Vui lòng viết chữ số

  • 数shù thanh 4字zì thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Con số rất lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.