Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
wén文
míng明

Nghĩa tiếng Việt

nền văn minh

Âm Hán Việt

văn minh

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 文 (văn)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi là tính từ, nó thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả hành vi lịch sự, tiến bộ của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

văn minh

Từng chữ

  • 文vănvăn; vẻ
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

可指人类社会发展的状态(名词),也可指有礼貌、有教养(形容词)。

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1华huá thanh 2文wén thanh 2明míng thanh 2历lì thanh 4史shǐ thanh 3悠yōu thanh 1久jiǔ thanh 3。

    Nền văn minh Trung Hoa có lịch sử lâu đời.

  • 请qǐng thanh 3文wén thanh 2明míng thanh 2礼lǐ thanh 3貌mào thanh 4。

    Hãy văn minh và lịch sự.

Kết hợp thường gặp

  • 精jīng thanh 1神shén thanh 2文wén thanh 2明míng thanh 2

    văn minh tinh thần

  • 文wén thanh 2明míng thanh 2社shè thanh 4会huì thanh 4

    xã hội văn minh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.