Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
liào料
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

chế biến món ăn; quản lý, lo liệu

Âm Hán Việt

liệu lí

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

10 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi là động từ mang nghĩa thu xếp công việc gia đình; khi là danh từ thường chỉ phong cách ẩm thực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liệu lí

Từng chữ

  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

在饮食语境指 món ăn, 在日常语境指 xử lý công việc.

Câu ví dụ

  • 她会做日本料理Tā huì zuò Rìběn liàolǐ thanh 1

    Cô ấy biết làm món ăn Nhật Bản

  • 这家店的料理很好吃Zhè jiā diàn de liàolǐ hěn hǎochī thanh 4

    Món ăn ở quán này rất ngon

  • 你要料理一下这件事Nǐ yào liàolǐ yīxià zhè jiàn shì thanh 3

    Bạn cần lo liệu việc này

  • 日常生活料理rìcháng shēnghuó liàolǐ thanh 4

    Chế biến ăn uống hàng ngày

Kết hợp thường gặp

  • 日本料理Rìběn liàolǐ thanh 4

    món ăn Nhật Bản

  • 中国料理Zhōngguó liàolǐ thanh 1

    món ăn Trung Quốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.