Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǔ斧
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cái rìu

Âm Hán Việt

phủ tử

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

8 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ bả (把) khi làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phủ tử

Từng chữ

  • 斧phủcái rìu, cái búa
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'子' là hậu tố phổ biến thêm sau danh từ để làm cho từ tự nhiên hơn khi nói.

Câu ví dụ

  • 他用斧子砍树Tā yòng fǔzi kǎn shù thanh 1

    Anh ấy dùng rìu chặt cây

  • 这把斧子很锋利Zhè bǎ fǔzi hěn fēnglì thanh 4

    Con rìu này rất sắc bén

  • 爷爷有一把旧斧子Yéye yǒu yī bǎ jiù fǔzi thanh 2

    Ông có một con rìu cũ

Kết hợp thường gặp

  • 一把斧子yī bǎ fǔzi thanh 1

    Một con rìu

  • 用斧子yòng fǔzi thanh 4

    Dùng rìu

  • 锋利的斧子fēnglì de fǔzi thanh 1

    Con rìu sắc bén

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.