Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Xây dựng và cải tạo

36 từ vựng · 36 có audio

Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
保修bǎo xiūbảo hành
承包chéng bāothầu, nhận thầu, ký hợp đồng
锤子chuí zicái búa; dụng cụ kim loại nặng có đầu tròn dùng để đóng đinh hoặc gõ.
钉子dīng ziđinh
阀门fá ménvan (kỹ thuật); thiết bị dùng để điều tiết hoặc ngắt dòng chảy của chất lỏng, khí, hoặc hơi.
粉碎fěn suìnghiền nát, đập vỡ tan (phá hủy hoàn toàn, thành từng mảnh vụn; cũng dùng ẩn dụ chỉ phá tan hoàn toàn âm mưu, hy vọng)
封顶fēng dǐnglên nóc; hoàn thành phần mái; đạt đỉnh
斧子fǔ zicái rìu
工地gōng dìcông trường xây dựng, nơi đang có hoạt động thi công.
混凝土hùn níng tǔbê tông, vật liệu xây dựng gồm xi măng, cát, đá và nước trộn lại, cứng lại khi khô.
涂túsơn, bôi lên
焊hànhàn
建筑师jiàn zhú shīkiến trúc sư
锯jùcưa
开发商kāi fā shāngnhà phát triển, đặc biệt là doanh nghiệp phát triển bất động sản hoặc phần mềm.
框架kuàng jiàkhung
扩建kuò jiànmở rộng xây dựng thêm, nâng quy mô công trình đã có. Dùng cho dự án cơ sở hạ tầng, nhà máy, sân bay, v.v.
螺丝luó sīđinh vít, ốc vít; chi tiết cơ khí có ren xoắn dùng để ghép chặt các bộ phận.
漆qīsơn
钳子qián zikìm
施工shī gōngthi công: thực hiện công trình xây dựng hoặc lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Dùng trong ngành xây dựng và hạ tầng.
镶嵌xiāng qiànkhảm, nạm, gắn (đá quý, trang trí) vào bề mặt
兴建xīng jiànkhởi công xây dựng (công trình lớn).
修补xiū bǔsửa chữa; tu bổ
修路xiū lùsửa đường
营造yíng zàotạo dựng, kiến tạo
凿záođục
造价zào jiàgiá thành xây dựng hoặc sản xuất, chi phí để làm ra một công trình hay sản phẩm.
筑zhùxây dựng
砖zhuāngạch
桩zhuāngcọc
缺口quē kǒuvết mẻ, lỗ hổng, chỗ thiếu; khoảng trống hoặc thiếu hụt (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)
蓝图lán túbản thiết kế; kế hoạch phát triển (ghép: 蓝=xanh lam, 图=bản đồ → vẽ tương lai như bản đồ)
瓦wǎngói
木材mùcáigỗ
窟窿kū longcái lỗ thủng, hố hõm; nghĩa bóng chỉ khoản thâm hụt tài chính, nợ nần chưa trả được. Đây là từ khẩu ngữ mang màu sắc sinh động.