Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xīn新
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

sinh viên mới; đời mới, sinh mệnh mới

Âm Hán Việt

tân sinh

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 斤 (cân (đơn vị khối lượng, 0,5 kg))

13 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ học sinh, sinh viên mới nhập học hoặc sự sống mới được sinh ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tân sinh

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Sinh viên năm nhất hoặc sự bắt đầu mới.

Câu ví dụ

  • 这是新生的入学典礼。Zhè shì xīnshēng de rùxué diǎnlǐ. thanh 4

    Đây là lễ nhập học của sinh viên mới.

  • 九jiǔ thanh 3月yuè thanh 4份fèn thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2里lǐ thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1新xīn thanh 1生shēng thanh 1。

    Tháng chín, trường đại học có rất nhiều sinh viên mới.

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4学xué thanh 2新xīn thanh 1生shēng thanh 1

    tân sinh viên

  • 新xīn thanh 1生shēng thanh 1力lì thanh 4量liang thanh 5

    lực lượng mới

  • 获huò thanh 4得dé thanh 2新xīn thanh 1生shēng thanh 1

    có cuộc sống mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.