Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xīn新
xiān鲜

Nghĩa tiếng Việt

tươi

Âm Hán Việt

tân tiên

2 chữ27 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm tính từ miêu tả thức ăn tươi, không khí trong lành hoặc sự việc mới mẻ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tân tiên

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 鲜tiêntươi; tươi ngon (xiān); ít (xiǎn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1苹píng thanh 2果guǒ thanh 3很hěn thanh 3新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1。

    Những quả táo này rất tươi.

  • 早zǎo thanh 3上shang thanh 5的de thanh 5空kōng thanh 1气qì thanh 4很hěn thanh 3新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1。

    Không khí buổi sáng rất trong lành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.