Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fāng方
fāng方
miàn面
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

mọi khía cạnh, mọi phương diện, đủ mọi mặt (lặp từ nhấn mạnh tính toàn diện)

Âm Hán Việt

phương phương diện diện

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ tính toàn diện của sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương phương diện diện

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 面diệnmặt; bề mặt
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ láy

Thường dùng trong văn nói,nhấn mạnh tính toàn diện. Có thể thay 方方面面,nhưng lặp đầy đủ hơn.

Câu ví dụ

  • 考虑到方方面面Kǎolǜ dào fāngfāng miànmiàn thanh 3

    Cân nhắc mọi khía cạnh

  • 方方面面都要照顾Fāngfāng miànmiàn dōu yào zhàogù thanh 1

    Mọi phương diện đều phải lo

  • 问题的方方面面Wèntí de fāngfāng miànmiàn thanh 4

    Mọi khía cạnh của vấn đề

  • 方方面面都好Fāngfāng miànmiàn dōu hǎo thanh 1

    Mọi mặt đều tốt

Kết hợp thường gặp

  • 考虑方方面面kǎolǜ fāngfāng miànmiàn thanh 3

    cân nhắc toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.