Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fāng方
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

phương pháp

Âm Hán Việt

phương pháp

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ tìm kiếm, học tập, hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương pháp

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4好hǎo thanh 3方fāng thanh 1法fǎ thanh 3。

    Đây là một phương pháp tốt.

  • 你nǐ thanh 3有yǒu thanh 3更gèng thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3吗ma thanh 5?

    Bạn có phương pháp nào tốt hơn không?

  • 用yòng thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3方fāng thanh 1法fǎ thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2。

    Dùng phương pháp này để học.

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    phương pháp tốt

  • 新xīn thanh 1方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    phương pháp mới

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    phương pháp học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.