Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fāng方
zhēn针

Nghĩa tiếng Việt

chính sách

Âm Hán Việt

phương châm

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đề ra, quán triệt, chấp hành, tuân thủ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phương châm

Từng chữ

  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 针châmcái kim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4了le thanh 5新xīn thanh 1的de thanh 5教jiào thanh 4育yù thanh 4方fāng thanh 1针zhēn thanh 1。

    Nhà trường đã đề ra phương châm giáo dục mới.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1针zhēn thanh 1是shì thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5。

    Phương châm này là đúng đắn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.