Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
wú无
lài赖

Nghĩa tiếng Việt

trơ trẽn

Âm Hán Việt

vô lại

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 貝 (con sò, hến)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ người hoặc làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô lại

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 赖lạinhờ cậy; ích lợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5无wú thanh 2赖lài thanh 4整zhěng thanh 3天tiān thanh 1在zài thanh 4街jiē thanh 1上shang thanh 5游yóu thanh 2荡dàng thanh 4,敲qiāo thanh 1诈zhà thanh 4路lù thanh 4人rén thanh 2。

    Kẻ trơ trẽn đó suốt ngày lảng vảng trên đường, trấn lột người qua đường.

  • 他tā thanh 1耍shuǎ thanh 3起qǐ thanh 3无wú thanh 2赖lài thanh 4来lái thanh 2,谁shéi thanh 2也yě thanh 3拿ná thanh 2他tā thanh 1没méi thanh 2办bàn thanh 4法fǎ thanh 3。

    Khi anh ta giở trò ăn vạ trơ trẽn, không ai có thể làm gì được anh ta.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2向xiàng thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3无wú thanh 2赖lài thanh 4的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2妥tuǒ thanh 3协xié thanh 2。

    Chúng ta không thể thỏa hiệp với hành vi trơ trẽn kiểu này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.