Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là từ khẩu ngữ thông dụng hàng ngày, thường đi với động từ ăn
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tảo phạn
Từng chữ
- 早tảobuổi sáng; sớm
- 饭phạncơm; bữa ăn
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ chỉ bữa ăn buổi sáng. '早饭' (bữa sớm), '早餐' (bữa điểm tâm) - tương đương nhau.
Câu ví dụ
- 我吃早饭了。
Tôi đã ăn sáng.
- 早饭吃什么?
Bữa sáng ăn gì?
- 我们一起吃早饭吧。
Chúng ta cùng ăn sáng nhé.
Kết hợp thường gặp
- 吃早饭
ăn sáng
- 做早饭
làm bữa sáng
- 早饭时间
giờ ăn sáng
- 早饭以后
sau bữa sáng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.