Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí时
shì事

Nghĩa tiếng Việt

sự kiện hiện tại

Âm Hán Việt

thời sự

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như tin tức, báo cáo hoặc làm tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thời sự

Từng chữ

  • 时thờilúc; thời gian
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3关guān thanh 1心xīn thanh 1时shí thanh 2事shì thanh 4。

    Anh ấy rất quan tâm đến thời sự.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1看kàn thanh 4时shí thanh 2事shì thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2。

    Ngày nào tôi cũng xem tin thời sự.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.