Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jī机
yù遇

Nghĩa tiếng Việt

cơ hội thuận lợi

Âm Hán Việt

cơ ngộ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nắm bắt, gặp gỡ, tìm kiếm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ ngộ

Từng chữ

  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
  • 遇ngộgặp gỡ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4难nán thanh 2得dé thanh 2的de thanh 5机jī thanh 1遇yù thanh 4。

    Đây là một cơ hội hiếm có.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4机jī thanh 1遇yù thanh 4。

    Chúng ta phải nắm bắt thời cơ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.