Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
shí时
ér而

Nghĩa tiếng Việt

đôi khi, thỉnh thoảng

Âm Hán Việt

thời nhi

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường dùng lặp lại cấu trúc 时而...时而... để biểu thị sự thay đổi trạng thái liên tục

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thời nhi

Từng chữ

  • 时thờilúc; thời gian
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

thời (lúc) + nhi (và, mà): lúc này lúc kia

Câu ví dụ

  • 时而下雨,时而晴天shí'ér xiàyǔ, shí'ér qíngtiān thanh 2

    Đôi khi mưa, đôi khi nắng

  • 时而出现shí'ér chūxiàn thanh 2

    đôi khi xuất hiện

  • 时shí thanh 2而ér thanh 2快kuài thanh 4,时shí thanh 2而ér thanh 2慢màn thanh 4

    đôi khi nhanh, đôi khi chậm

  • 时shí thanh 2而ér thanh 2...时shí thanh 2而ér thanh 2...

    đôi khi...đôi khi...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.