Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xīng星
qī期
yī一

Nghĩa tiếng Việt

thứ Hai

Âm Hán Việt

tinh kỳ nhất

3 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

tinh kỳ nhất

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 星xīng thanh 1期qī thanh 1一yī thanh 1我wǒ thanh 3要yào thanh 4上shàng thanh 4班bān thanh 1。

    Thứ Hai tôi phải đi làm.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4星xīng thanh 1期qī thanh 1一yī thanh 1。

    Hôm nay là thứ Hai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.