Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tinh kỳ nhị
Từng chữ
- 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
- 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
- 二nhịhai, 2
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 星期二我们有汉语课。
Thứ Ba chúng tôi có giờ tiếng Trung.
- 他星期二去北京。
Thứ Ba anh ấy đi Bắc Kinh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.