Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xīng星
qī期
èr二

Nghĩa tiếng Việt

thứ Ba

Âm Hán Việt

tinh kỳ nhị

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tinh kỳ nhị

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 二nhịhai, 2

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 星xīng thanh 1期qī thanh 1二èr thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5有yǒu thanh 3汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3课kè thanh 4。

    Thứ Ba chúng tôi có giờ tiếng Trung.

  • 他tā thanh 1星xīng thanh 1期qī thanh 1二èr thanh 4去qù thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1。

    Thứ Ba anh ấy đi Bắc Kinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.