Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xīng星
qī期
wǔ五

Nghĩa tiếng Việt

thứ Sáu

Âm Hán Việt

tinh kỳ ngũ

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tinh kỳ ngũ

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 五ngũnăm, 5

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 星xīng thanh 1期qī thanh 1五wǔ thanh 3晚wǎn thanh 3上shang thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4看kàn thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3吧ba thanh 5。

    Tối thứ Sáu chúng ta đi xem phim nhé.

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1是shì thanh 4星xīng thanh 1期qī thanh 1五wǔ thanh 3。

    Ngày mai là thứ Sáu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.