Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xīng星
qī期
liù六

Nghĩa tiếng Việt

thứ Bảy

Âm Hán Việt

tinh kỳ lục

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tinh kỳ lục

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 六lụcsáu, 6

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 星xīng thanh 1期qī thanh 1六liù thanh 4我wǒ thanh 3不bù thanh 4上shàng thanh 4学xué thanh 2。

    Thứ Bảy tôi không đi học.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5星xīng thanh 1期qī thanh 1六liù thanh 4去qù thanh 4爷yé thanh 2爷ye thanh 5家jiā thanh 1。

    Thứ Bảy chúng tôi đến nhà ông nội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.