Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tinh kỳ tứ
Từng chữ
- 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
- 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
- 四tứbốn, 4
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 星期四下午我有空。
Chiều thứ Năm tôi rảnh.
- 他的生日是这个星期四。
Sinh nhật anh ấy là thứ Năm tuần này.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.