Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xīng星
qī期
sì四

Nghĩa tiếng Việt

thứ Năm

Âm Hán Việt

tinh kỳ tứ

3 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tinh kỳ tứ

Từng chữ

  • 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 四tứbốn, 4

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 星xīng thanh 1期qī thanh 1四sì thanh 4下xià thanh 4午wǔ thanh 3我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3空kòng thanh 4。

    Chiều thứ Năm tôi rảnh.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1日rì thanh 4是shì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5星xīng thanh 1期qī thanh 1四sì thanh 4。

    Sinh nhật anh ấy là thứ Năm tuần này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.