Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Chūn春
jié节

Nghĩa tiếng Việt

Tết Nguyên Đán

Âm Hán Việt

xuân tiết

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ ngày Tết cổ truyền, thường kết hợp với các động từ như đón, ăn Tết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xuân tiết

Từng chữ

  • 春xuânmùa xuân
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2快kuài thanh 4乐lè thanh 4

    Chúc mừng năm mới

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5回huí thanh 2家jiā thanh 1

    Tết chúng tôi về nhà

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4

    Tết có nhiều hoạt động

Kết hợp thường gặp

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2联lián thanh 2欢huān thanh 1晚wǎn thanh 3会huì thanh 4

    đại hội xuân

  • 过guò thanh 4春chūn thanh 1节jié thanh 2

    đón Tết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.