Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
xiǎn显
rán然

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng

Âm Hán Việt

hiển nhiên

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc trước động từ để khẳng định một sự thật rõ ràng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiển nhiên

Từng chữ

  • 显hiểnrõ rệt; vẻ vang
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Dùng để nhấn mạnh một sự thật mà ai cũng thấy rõ.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1显xiǎn thanh 3然rán thanh 2不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4。

    Rõ ràng anh ấy không biết chuyện này.

  • 这zhè thanh 4显xiǎn thanh 3然rán thanh 2是shì thanh 4个gè thanh 4错cuò thanh 4误wù thanh 4的de thanh 5决jué thanh 2定dìng thanh 4。

    Rõ ràng đây là một quyết định sai lầm.

Kết hợp thường gặp

  • >显然不是

    hien nhien khong phai

  • >显然可见

    hien nhien thay duoc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.