Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm các động từ như 参加 hoặc 举办
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
vãn hội
Từng chữ
- 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
- 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 新年晚会很热闹
Dạ tiệc năm mới rất náo nhiệt
- 我们参加晚会
Chúng tôi tham gia dạ tiệc
- 晚会开始了
Dạ tiệc đã bắt đầu
Kết hợp thường gặp
- 新年晚会
dạ tiệc năm mới
- 参加晚会
tham gia dạ tiệc
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.