Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎn晚
cān餐

Nghĩa tiếng Việt

bữa tối

Âm Hán Việt

vãn xan

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

11 nét

Bộ: 食 (ăn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ như 吃, 准备 hoặc làm chủ ngữ trong văn viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vãn xan

Từng chữ

  • 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
  • 餐xanăn; bữa cơm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5晚wǎn thanh 3餐cān thanh 1吃chī thanh 1面miàn thanh 4条tiáo thanh 2吧ba thanh 5。

    Bữa tối chúng ta ăn mì nhé.

  • 晚wǎn thanh 3餐cān thanh 1准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4好hǎo thanh 3了le thanh 5。

    Bữa tối đã chuẩn bị xong.

  • 你nǐ thanh 3晚wǎn thanh 3餐cān thanh 1想xiǎng thanh 3吃chī thanh 1什shén thanh 2么me thanh 5?

    Bữa tối bạn muốn ăn gì?

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1晚wǎn thanh 3餐cān thanh 1

    ăn bữa tối

  • 准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4晚wǎn thanh 3餐cān thanh 1

    chuẩn bị bữa tối

  • 晚wǎn thanh 3餐cān thanh 1时shí thanh 2间jiān thanh 1

    giờ ăn tối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.