Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎn晚
huì会

Nghĩa tiếng Việt

dạ tiệc

Âm Hán Việt

vãn hội

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm các động từ như 参加 hoặc 举办

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vãn hội

Từng chữ

  • 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 新xīn thanh 1年nián thanh 2晚wǎn thanh 3会huì thanh 4很hěn thanh 3热rè thanh 4闹nao thanh 5

    Dạ tiệc năm mới rất náo nhiệt

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5参cān thanh 1加jiā thanh 1晚wǎn thanh 3会huì thanh 4

    Chúng tôi tham gia dạ tiệc

  • 晚wǎn thanh 3会huì thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3了le thanh 5

    Dạ tiệc đã bắt đầu

Kết hợp thường gặp

  • 新xīn thanh 1年nián thanh 2晚wǎn thanh 3会huì thanh 4

    dạ tiệc năm mới

  • 参cān thanh 1加jiā thanh 1晚wǎn thanh 3会huì thanh 4

    tham gia dạ tiệc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.