Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语Động từ动词Thán từ叹词
wǎn晚
ān安

Nghĩa tiếng Việt

chúc ngủ ngon

Âm Hán Việt

vãn an

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

11 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Cụm từ cố định固定短语Động từ动词Thán từ叹词

Thường dùng độc lập như một câu chào xã giao trước khi đi ngủ hoặc kết thúc cuộc trò chuyện buổi tối

  • Cụm từ cố định 固定短语

    Cả cụm dùng như một khối, thường đứng một mình làm câu chào hoặc câu đáp: 不客气, 没关系, 再见. Học nguyên cụm, không tách ra hay chen thêm từ vào giữa.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Âm Hán Việt

vãn an

Từng chữ

  • 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
  • 安anyên, an toàn; lắp đặt; làm yên lòng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 晚wǎn thanh 3安ān thanh 1,做zuò thanh 4个gè thanh 4好hǎo thanh 3梦mèng thanh 4。

    Chúc ngủ ngon, ngủ mơ đẹp.

  • 我wǒ thanh 3要yào thanh 4睡shuì thanh 4觉jiào thanh 4了le thanh 5,晚wǎn thanh 3安ān thanh 1。

    Tôi phải ngủ rồi, chúc ngủ ngon.

Kết hợp thường gặp

  • 说shuō thanh 1晚wǎn thanh 3安ān thanh 1

    nói chúc ngủ ngon

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.