Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wǎn晚
diǎn点

Nghĩa tiếng Việt

trễ, chậm chuyến (xe/tàu máy bay)

Âm Hán Việt

vãn điểm

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

11 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ cho các phương tiện giao thông công cộng khi không đến đúng giờ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vãn điểm

Từng chữ

  • 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ

Tầng từ vựng

Chỉ dùng cho phương tiện công cộng (tàu, xe, máy bay). Đi trễ hẹn không dùng từ này (dùng 迟到).

Câu ví dụ

  • 火车晚点了huǒchē wǎndiǎn le thanh 3

    Tàu hỏa bị trễ rồi

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1晚wǎn thanh 3点diǎn thanh 3了le thanh 5两liǎng thanh 3个gè thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Máy bay bị trễ hai tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 飞fēi thanh 1机jī thanh 1晚wǎn thanh 3点diǎn thanh 3

    máy bay bị trễ

  • 晚wǎn thanh 3点diǎn thanh 3到dào thanh 4达dá thanh 2

    đến muộn giờ

  • 不bù thanh 4会huì thanh 4晚wǎn thanh 3点diǎn thanh 3

    sẽ không trễ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.