Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm vị ngữ cho các phương tiện giao thông công cộng khi không đến đúng giờ
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
vãn điểm
Từng chữ
- 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
- 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
Tầng từ vựng
Chỉ dùng cho phương tiện công cộng (tàu, xe, máy bay). Đi trễ hẹn không dùng từ này (dùng 迟到).
Câu ví dụ
- 火车晚点了
Tàu hỏa bị trễ rồi
- 飞机晚点了两个小时。
Máy bay bị trễ hai tiếng.
Kết hợp thường gặp
- 飞机晚点
máy bay bị trễ
- 晚点到达
đến muộn giờ
- 不会晚点
sẽ không trễ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.