Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm tân ngữ cho các động từ như 吃, 准备 hoặc làm chủ ngữ trong văn viết
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
vãn xan
Từng chữ
- 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ
- 餐xanăn; bữa cơm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们晚餐吃面条吧。
Bữa tối chúng ta ăn mì nhé.
- 晚餐准备好了。
Bữa tối đã chuẩn bị xong.
- 你晚餐想吃什么?
Bữa tối bạn muốn ăn gì?
Kết hợp thường gặp
- 吃晚餐
ăn bữa tối
- 准备晚餐
chuẩn bị bữa tối
- 晚餐时间
giờ ăn tối
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.