Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
pǔ普
jí及

Nghĩa tiếng Việt

phổ biến

Âm Hán Việt

phổ cập

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 又 (lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm tính từ miêu tả mức độ phổ biến rộng rãi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phổ cập

Từng chữ

  • 普phổrộng, lớn, khắp
  • 及cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

指广泛传播,使大众都能接触到。多用于知识、教育、技术、文化等。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3技jì thanh 4术shù thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4普pǔ thanh 3及jí thanh 2。

    Công nghệ này đang được phổ biến.

  • 教jiào thanh 4育yù thanh 4普pǔ thanh 3及jí thanh 2很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Việc phổ biến giáo dục rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 普pǔ thanh 3及jí thanh 2知zhī thanh 1识shi thanh 5

    phổ biến kiến thức

  • 普pǔ thanh 3及jí thanh 2教jiào thanh 4育yù thanh 4

    phổ biến giáo dục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.