Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pǔ普
tōng通
huà话

Nghĩa tiếng Việt

tiếng phổ thông

Âm Hán Việt

phổ thông thoại

3 chữ30 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ riêng chỉ ngôn ngữ tiêu chuẩn của Trung Quốc, thường làm tân ngữ của động từ 说

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phổ thông thoại

Từng chữ

  • 普phổrộng, lớn, khắp
  • 通thôngxuyên qua
  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói

Tầng từ vựng

Tiếng Trung chuẩn dùng chung

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3说shuō thanh 1普pǔ thanh 3通tōng thanh 1话huà thanh 4

    Tôi nói tiếng phổ thông

  • 普pǔ thanh 3通tōng thanh 1话huà thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Tiếng phổ thông rất quan trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.