Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pǔ普
biàn遍

Nghĩa tiếng Việt

phổ biến

Âm Hán Việt

phổ biến

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ tính chất rộng rãi của hiện tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phổ biến

Từng chữ

  • 普phổrộng, lớn, khắp
  • 遍biếnkhắp nơi; lần, lượt, bận

Tầng từ vựng

Ghép từ 'phổ' (toàn) + 'biến' (khắp). Chỉ điều tồn tại rộng khắp, phổ thông.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3现xiàn thanh 4象xiàng thanh 4很hěn thanh 3普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4。

    Hiện tượng này rất phổ biến.

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4手shǒu thanh 3机jī thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1很hěn thanh 3普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4了le thanh 5。

    Ngày nay điện thoại đã rất phổ biến.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4的de thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Đây là một vấn đề phổ biến.

Kết hợp thường gặp

  • 普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4现xiàn thanh 4象xiàng thanh 4

    hiện tượng phổ biến

  • 普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4存cún thanh 2在zài thanh 4

    phổ biến tồn tại

  • 普pǔ thanh 3遍biàn thanh 4认rèn thanh 4为wéi thanh 2

    phổ biến cho rằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.