Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zàn暂
tíng停

Nghĩa tiếng Việt

tạm dừng

Âm Hán Việt

tạm đình

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ vị ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho động từ khác như xin tạm dừng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tạm đình

Từng chữ

  • 暂tạmtạm thời
  • 停đìnhdừng lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 比bǐ thanh 3赛sài thanh 4暂zàn thanh 4停tíng thanh 2了le thanh 5十shí thanh 2分fēn thanh 1钟zhōng thanh 1。

    Trận đấu tạm dừng mười phút.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1商shāng thanh 1店diàn thanh 4暂zàn thanh 4停tíng thanh 2营yíng thanh 2业yè thanh 4。

    Cửa hàng này tạm ngừng kinh doanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.