Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qū曲
xiàn线

Nghĩa tiếng Việt

đường cong

Âm Hán Việt

khúc tuyến

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói rằng)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong toán học, hội họa hoặc để miêu tả vóc dáng cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khúc tuyến

Từng chữ

  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn
  • 线tuyếnđường, tia

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 曲线 (qū*xiàn). Hán-Việt: khúc tuyến.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1图tú thanh 2上shàng thanh 4的de thanh 5曲qū thanh 1线xiàn thanh 4表biǎo thanh 3示shì thanh 4气qì thanh 4温wēn thanh 1的de thanh 5变biàn thanh 4化huà thanh 4。

    Đường cong trên biểu đồ này thể hiện sự thay đổi nhiệt độ.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2裙qún thanh 2子zi thanh 5能néng thanh 2显xiǎn thanh 3出chū thanh 1她tā thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1材cái thanh 2曲qū thanh 1线xiàn thanh 4。

    Chiếc váy này làm nổi bật đường cong cơ thể cô ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.