Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Yuè月
qiú球

Nghĩa tiếng Việt

Mặt Trăng

Âm Hán Việt

nguyệt cầu

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ thiên thể, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong văn bản khoa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyệt cầu

Từng chữ

  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Tên khoa học của Mặt Trăng, trang trọng hơn 月. Dùng trong ngữ cảnh thiên văn, khoa học.

Câu ví dụ

  • 月球是地球的卫星。Yuèqiú shì Dìqiú de wèixīng. thanh 4

    Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.

  • 宇航员登上了月球。Yǔhángyuán dēng shàng le Yuèqiú. thanh 3

    Phi hành gia đã lên được Mặt Trăng.

  • 月球上没有空气。Yuèqiú shàng méiyǒu kōngqì. thanh 4

    Trên Mặt Trăng không có không khí.

Kết hợp thường gặp

  • 登dēng thanh 1陆lù thanh 4月yuè thanh 4球qiú thanh 2

    đổ bộ lên Mặt Trăng

  • 月yuè thanh 4球qiú thanh 2表biǎo thanh 3面miàn thanh 4

    bề mặt Mặt Trăng

  • 月yuè thanh 4球qiú thanh 2探tàn thanh 4测cè thanh 4

    thăm dò Mặt Trăng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.