Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yǒu有
hài害

Nghĩa tiếng Việt

có hại

Âm Hán Việt

hữu hại

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường đi kèm với giới từ đối với để chỉ rõ đối tượng bị gây hại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hữu hại

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 害hạihãm hại; hại, có hại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 吸xī thanh 1烟yān thanh 1对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3有yǒu thanh 3害hài thanh 4。

    Hút thuốc có hại cho cơ thể.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1有yǒu thanh 3害hài thanh 4的de thanh 5东dōng thanh 1西xi thanh 5要yào thanh 4扔rēng thanh 1掉diào thanh 4。

    Những thứ có hại này phải vứt đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.