Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒu有
xù序

Nghĩa tiếng Việt

có trật tự, theo trật tự

Âm Hán Việt

hữu tự

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hữu tự

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 序tựthứ tự; bài tựa, bài mở đầu

Tầng từ vựng

Có trật tự hoặc quy củ.

Câu ví dụ

  • 排队很有序。Páiduì hěn yǒuxù. thanh 2

    Xếp hàng rất trật tự.

  • 乘chéng thanh 2客kè thanh 4们men thanh 5有yǒu thanh 3序xù thanh 4地de thanh 5上shàng thanh 4了le thanh 5车chē thanh 1。

    Hành khách lên xe một cách trật tự.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3序xù thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2

    tiến hành có trật tự

  • 井jǐng thanh 3然rán thanh 2有yǒu thanh 3序xù thanh 4

    ngăn nắp trật tự

  • 有yǒu thanh 3序xù thanh 4展zhǎn thanh 3开kāi thanh 1

    triển khai có trật tự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.