Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

yǒu diǎnr

Nghĩa tiếng Việt

hơi, có chút

Âm Hán Việt

hữu điểm nhi

3 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước tính từ hoặc động từ biểu thị mức độ nhẹ, thường mang sắc thái không hài lòng hoặc không như ý

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hữu điểm nhi

Từng chữ

  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今天有点儿冷。jīn tiān yǒu diǎnr lěng. thanh 1

    Hôm nay hơi lạnh.

  • 我有点儿累了。wǒ yǒu diǎnr lèi le. thanh 3

    Tôi hơi mệt rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.