Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fú服
qì气

Nghĩa tiếng Việt

bị thuyết phục

Âm Hán Việt

phục khí

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong khẩu ngữ để biểu thị sự khuất phục, tin phục trước tài năng hoặc lý lẽ của ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phục khí

Từng chữ

  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5技jì thanh 4术shù thanh 4让ràng thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1服fú thanh 2气qì thanh 4。

    Kỹ thuật của anh ấy khiến mọi người đều phải tâm phục khẩu phục.

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3你nǐ thanh 3输shū thanh 1了le thanh 5,就jiù thanh 4要yào thanh 4输shū thanh 1得de thanh 5服fú thanh 2气qì thanh 4。

    Nếu bạn đã thua thì phải thua một cách tâm phục khẩu phục.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5解jiě thanh 3释shì thanh 4并bìng thanh 4不bù thanh 4能néng thanh 2令lìng thanh 4人rén thanh 2服fú thanh 2气qì thanh 4。

    Lời giải thích của anh ấy thực sự không thể khiến người khác thuyết phục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.