Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qī期
pàn盼

Nghĩa tiếng Việt

mong chờ, trông đợi

Âm Hán Việt

kỳ phán

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là một sự việc hoặc hành động được mong đợi ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ phán

Từng chữ

  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 盼phánmắt đẹp; tầm mắt; mong ngóng, trông

Tầng từ vựng

Mong chờ hoặc trông đợi.

Câu ví dụ

  • 我们期盼着好消息。Wǒmen qīpànzhe hǎo xiāoxi. thanh 3

    Chúng tôi mong chờ tin tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 期qī thanh 1盼pàn thanh 4已yǐ thanh 3久jiǔ thanh 3

    mong chờ đã lâu

  • 期qī thanh 1盼pàn thanh 4着zhe thanh 5

    đang mong đợi

  • 充chōng thanh 1满mǎn thanh 3期qī thanh 1盼pàn thanh 4

    đầy mong đợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.