Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qī期
wàng望

Nghĩa tiếng Việt

hy vọng; hy vọng

Âm Hán Việt

kỳ vọng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường do người bề trên hoặc tổ chức dành cho người dưới hoặc cá nhân

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kỳ vọng

Từng chữ

  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 望vọngnhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3对duì thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5期qī thanh 1望wàng thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Cha mẹ kỳ vọng rất cao vào con cái.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5期qī thanh 1望wàng thanh 4明míng thanh 2年nián thanh 2能néng thanh 2做zuò thanh 4得de thanh 5更gèng thanh 4好hǎo thanh 3。

    Chúng tôi kỳ vọng năm sau sẽ làm tốt hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.