Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
běn本
shì事

Nghĩa tiếng Việt

khả năng, tài năng, bản lĩnh; thủ đoạn

Âm Hán Việt

bản sự

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ, hay đi với động từ có hoặc tính từ lớn để khen ngợi năng lực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bản sự

Từng chữ

  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Běn shì dùng cho năng lực, tài năng thực tế của người nào đó. Trong văn nói có thể mang sắc thái 'thủ đoạn'.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1真zhēn thanh 1有yǒu thanh 3本běn thanh 3事shì thanh 4,很hěn thanh 3快kuài thanh 4就jiù thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2了le thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Anh ấy thực sự có bản lĩnh, rất nhanh đã giải quyết vấn đề.

  • 没méi thanh 2有yǒu thanh 3真zhēn thanh 1本běn thanh 3事shì thanh 4,很hěn thanh 3难nán thanh 2找zhǎo thanh 3到dào thanh 4好hǎo thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Không có năng lực thật thì rất khó tìm được việc tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 真zhēn thanh 1本běn thanh 3事shì thanh 4

    năng lực thật/bản lĩnh thật

  • 有yǒu thanh 3大dà thanh 4本běn thanh 3事shì thanh 4

    có tài năng lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.