Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán权
lì利

Nghĩa tiếng Việt

quyền lợi, quyền được hưởng

Âm Hán Việt

quyền lợi

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi đôi với nghĩa vụ, làm tân ngữ cho các động từ như bảo vệ, hưởng, từ bỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quyền lợi

Từng chữ

  • 权quyềnquả cân; quyền lợi
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Quyền và lợi ích hợp pháp mà một người được hưởng. Chú ý phân biệt với 权力 (quyền lực nhà nước).

Câu ví dụ

  • 每个人都有受教育的权利。Měi gèrén dōu yǒu shòu jiàoyù de quánlì. thanh 3

    Mỗi người đều có quyền được giáo dục.

  • 我们要维护自己的合法权利。Wǒmen yào wéihù zìjǐ de héfǎ quánlì. thanh 3

    Chúng ta cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

  • 这是我的基本权利。Zhè shì wǒ de jīběn quánlì. thanh 4

    Đây là quyền cơ bản của tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 合hé thanh 2法fǎ thanh 3权quán thanh 2利lì thanh 4

    quyền hợp pháp

  • 基jī thanh 1本běn thanh 3权quán thanh 2利lì thanh 4

    quyền cơ bản

  • 权quán thanh 2利lì thanh 4和hé thanh 2义yì thanh 4务wù thanh 4

    quyền lợi và nghĩa vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.