Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán权
yì益

Nghĩa tiếng Việt

quyền lợi và lợi ích

Âm Hán Việt

quyền ích

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường xuất hiện trong văn bản pháp luật, đi với các động từ như bảo vệ, xâm phạm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quyền ích

Từng chữ

  • 权quyềnquả cân; quyền lợi
  • 益íchthêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 法Fǎ thanh 3律lǜ thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4消xiāo thanh 1费fèi thanh 4者zhě thanh 3的de thanh 5合hé thanh 2法fǎ thanh 3权quán thanh 2益yì thanh 4。

    Pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.

  • 劳Láo thanh 2动dòng thanh 4者zhě thanh 3应yīng thanh 1当dāng thanh 1勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3维wéi thanh 2护hù thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5权quán thanh 2益yì thanh 4。

    Người lao động nên dũng cảm bảo vệ quyền lợi của chính mình.

  • 保Bǎo thanh 3护hù thanh 4妇fù thanh 4女nǚ thanh 3儿ér thanh 2童tóng thanh 2的de thanh 5权quán thanh 2益yì thanh 4是shì thanh 4全quán thanh 2社shè thanh 4会huì thanh 4的de thanh 5责zé thanh 2任rèn thanh 4。

    Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ và trẻ em là trách nhiệm của toàn xã hội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.