Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
lái来
zhě者
bù不
jù拒

Nghĩa tiếng Việt

Ai đến cũng không từ chối, không kén chọn (người, việc)

Âm Hán Việt

lai giả bất cự

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả thái độ cởi mở, không kén chọn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lai giả bất cự

Từng chữ

  • 来laiđến nơi
  • 者giảngười; một đại từ thay thế
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 拒cựđánh trả, chống cự

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的店总是来者不拒,欢迎所有顾客。Tā de diàn zǒng shì lái zhě bù jù, huānyíng suǒyǒu gùkè. thanh 1

    Cửa hàng của anh ấy luôn không từ chối ai, chào đón mọi khách hàng.

  • 他对学习新事物总是来者不拒。Tā duì xuéxí xīn shìwù zǒng shì lái zhě bù jù. thanh 1

    Anh ấy luôn không từ chối việc học hỏi những điều mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.