Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
jí极
qí其

Nghĩa tiếng Việt

rất

Âm Hán Việt

cực kỳ

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Chỉ đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cực kỳ

Từng chữ

  • 极cựccực, rất, vô cùng; cực điểm; cực (Bắc cực)
  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2极jí thanh 2其qí thanh 2重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Vấn đề này cực kỳ quan trọng.

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4极jí thanh 2其qí thanh 2认rèn thanh 4真zhēn thanh 1。

    Anh ấy cực kỳ nghiêm túc với công việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.