Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǒ果
jiàng酱

Nghĩa tiếng Việt

mứt trái cây, jam (hỗn hợp đặc từ trái cây nấu với đường)

Âm Hán Việt

quả tương

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ món ăn, thường làm tân ngữ cho các động từ như ăn hoặc phết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quả tương

Từng chữ

  • 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu
  • 酱tươngtương, nước sốt; đồ ngâm tương

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: quả tương. Khác 果冻 (thạch trái cây: dạng gel cứng hơn) và 蜂蜜 (mật ong). Thường dùng kèm với bánh mì, bánh quy. 果酱 có thể làm từ bất kỳ loại trái cây nào.

Câu ví dụ

  • 我喜欢在面包上涂果酱Wǒ xǐhuān zài miànbāo shàng tú guǒjiàng thanh 3

    Tôi thích phết mứt lên bánh mì

  • 草莓果酱是最受欢迎的口味Cǎoméi guǒjiàng shì zuì shòu huānyíng de kǒuwèi thanh 3

    Mứt dâu tây là hương vị được yêu thích nhất

  • 妈妈自己做了苹果果酱Māma zìjǐ zuòle píngguǒ guǒjiàng thanh 1

    Mẹ tự tay làm mứt táo

  • 这瓶果酱快用完了Zhè píng guǒjiàng kuài yòng wán le thanh 4

    Lọ mứt này sắp hết rồi

Kết hợp thường gặp

  • 草莓果酱cǎoméi guǒjiàng thanh 3

    mứt dâu tây

  • 苹果果酱píngguǒ guǒjiàng thanh 2

    mứt táo

  • 涂果酱tú guǒjiàng thanh 2

    phết mứt

  • 自制果酱zìzhì guǒjiàng thanh 4

    mứt tự làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.