Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đứng đầu bài viết hoặc chương sách
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tiêu đề
Từng chữ
- 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
- 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这篇文章的标题很有意思。
Tiêu đề bài viết này rất thú vị.
- 请给我起个标题。
Hãy cho tôi một tiêu đề.
Kết hợp thường gặp
- 新闻标题
tiêu đề tin tức
- 标题党
người giật tít, clickbait
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.