Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biāo标
tí题

Nghĩa tiếng Việt

tiêu đề

Âm Hán Việt

tiêu đề

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đứng đầu bài viết hoặc chương sách

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu đề

Từng chữ

  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1的de thanh 5标biāo thanh 1题tí thanh 2很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5。

    Tiêu đề bài viết này rất thú vị.

  • 请qǐng thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3起qǐ thanh 3个gè thanh 4标biāo thanh 1题tí thanh 2。

    Hãy cho tôi một tiêu đề.

Kết hợp thường gặp

  • 新xīn thanh 1闻wén thanh 2标biāo thanh 1题tí thanh 2

    tiêu đề tin tức

  • 标biāo thanh 1题tí thanh 2党dǎng thanh 3

    người giật tít, clickbait

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.