Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shù树
yè叶

Nghĩa tiếng Việt

lá cây

Âm Hán Việt

thụ diệp

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 片 (phiến) hoặc 个 (cái)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thụ diệp

Từng chữ

  • 树thụcái cây
  • 叶diệplá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5树shù thanh 4叶yè thanh 4都dōu thanh 1变biàn thanh 4黄huáng thanh 2了le thanh 5。

    Lá cây mùa thu đều chuyển vàng.

  • 风fēng thanh 1把bǎ thanh 3树shù thanh 4叶yè thanh 4吹chuī thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5地dì thanh 4上shàng thanh 4。

    Gió thổi lá cây rơi xuống đất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.